tan tành

Học thuật
Thân thiện
tan tành

Một cơn bão lớn làm tan tành ngôi nhà gỗ.

Định nghĩa
  1. Tính từ/Trạng từ:
    • Bị phá hủy, vỡ vụn, nát vụn thành nhiều mảnh: Trạng thái của một vật hoặc một cấu trúc bị đập phá, đánh bại hoặc hủy hoại hoàn toàn, không còn nguyên vẹn.
    • Bị đánh bại hoàn toàn, tan rã: Dùng để miêu tả một tập thể, tổ chức hoặc lực lượng bị thất bại thảm hại, không còn khả năng hoạt động.
dụ sử dụng
  • Tính từ/Trạng từ:
    • Cơn bão khiến nhiều ngôi nhà đổ nát tan tành. (Cơn bão khiến nhiều ngôi nhà đổ nát thành từng mảnh.)
    • Kế hoạch của họ đã bị phá tan tành. (Kế hoạch của họ đã bị phá hủy hoàn toàn.)
    • Đội quân xâm lược bị đánh cho tan tành. (Đội quân xâm lược bị đánh bại hoàn toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tan tành như tro bụi": Tan biến hoàn toàn, không còn dấu vết.
    • Giấc mơ làm giàu nhanh chóng của hắn tan tành như tro bụi. (Giấc mơ làm giàu nhanh chóng của hắn tan biến hoàn toàn.)
  • "tan tành tả tơi": Nhấn mạnh mức độ hủy hoại, đổ nát rất nghiêm trọng.
    • Sau vụ hỏa hoạn, căn nhà chỉ còn một đống đổ nát tan tành tả tơi. (Sau vụ hỏa hoạn, căn nhà chỉ còn một đống đổ nát vụn vỡ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tan hoang (tính từ): Bị tàn phá, hủy hoại nặng nề (thường dùng cho cảnh vật, địa điểm).
    • Chiến tranh để lại những làng mạc tan hoang.
  • Tan nát (tính từ): Vỡ nát, đau khổ, thương tâm (thường dùng cho đồ vật hoặc chỉ nỗi lòng).
    • Trái tim ấy tan nát sau cuộc chia tay.
  • Tơi bời (tính từ): Rối bời, lộn xộn, bị đánh bại tơi tả.
    • Đối thủ bị đánh cho tơi bời.
Từ đồng nghĩa
  • Nát vụn: Vỡ thành nhiều mảnh nhỏ.
  • Tơi tả: Bị đánh bại hoặc làm cho rối loạn, lộn xộn hoàn toàn.
  • Tiêu tan: Biến mất hoàn toàn (thường dùng cho hy vọng, ước mơ).
Từ trái nghĩa
  • Nguyên vẹn: Còn đầy đủ, không bị hư hại.
  • Vững vàng: Kiên cố, không bị lung lay hay sụp đổ.
  • Toàn thắng: Chiến thắng hoàn toàn.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Đập phá tan tành: Hành động phá hủy một thứ đó thành từng mảnh.
    • Bọn côn đồ đã đập phá tan tành cửa hàng.
  • Tan tành mộng ước: Ước mơ, hy vọng bị phá vỡ hoàn toàn.
    • Vụ lừa đảo khiến bao người tan tành mộng ước làm giàu.
tan tành

Một cơn bão lớn làm tan tành ngôi nhà gỗ.

  1. Vỡ nát tung ra : Đập phá tan tành.